Vòng bi trượt LM Series – Standard Linear Bearing (Sao chép)
Tên sản phẩm: Trục trượt tròn có đế LSBR Series
Danh mục: Trục trượt tròn, trục dẫn hướng tuyến tính, trục trượt có đế
Mã sản phẩm: LSBR
Series: LSBR Series
Loại sản phẩm: Supported Linear Shaft / Round Linear Shaft
Đường kính trục: Ø10 / Ø12 / Ø13 / Ø16 / Ø20 / Ø25 / Ø30 / Ø35 / Ø40 / Ø50 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 140 ~ 1.450 mm tùy model
Chiều dài tối đa: 5.000 ~ 6.000 mm tùy model
Vật liệu: Thép carbon cao
Kiểu dẫn hướng: Trục dẫn hướng tròn
Kiểu kết cấu: Trục tròn tích hợp đế hỗ trợ
Bề mặt: Trục mạ Crom / xử lý bề mặt chống gỉ
Trục trượt tròn LSBR, trục trượt có đế LSBR, trục dẫn hướng LSBR, trục trượt tròn mạ Crom, trục trơn mạ Crom, thanh trượt tròn có đế, trục dẫn hướng tuyến tính, Supported Linear Shaft, Supported Linear Rail, Round Linear Shaft, LSBR10, LSBR12, LSBR13, LSBR16, LSBR20, LSBR25, LSBR30, LSBR35, LSBR40, LSBR50, trục trượt CNC, trục dẫn hướng máy CNC, trục trượt máy in 3D, thanh trượt tuyến tính, trục trượt tự động hóa.
Trục trượt tròn mạ Crom LSBR Series – Round Linear Shaft with Support Rail
LSBR Series là dòng trục trượt tròn có đế (Supported Linear Shaft) được thiết kế để làm ray dẫn hướng cho các cơ cấu chuyển động tuyến tính.
Trục được gia công với bề mặt phù hợp cho chuyển động của bạc trượt tuyến tính, trong khi phần đế giúp tăng độ ổn định và thuận tiện khi lắp đặt trực tiếp lên khung máy.
Thiết kế này đặc biệt hữu ích đối với các ứng dụng cần dẫn hướng chính xác, chuyển động ổn định và chiều dài dẫn hướng lớn.
Đặc điểm nổi bật của LSBR Series
Thiết kế trục tròn có đế
LSBR được thiết kế với trục dẫn hướng tròn tích hợp đế, giúp:
- Dễ dàng cố định lên khung máy
- Tăng độ ổn định của trục
- Hạn chế biến dạng khi sử dụng
- Thuận tiện khi lắp đặt hệ thống dẫn hướng
- Phù hợp với các cơ cấu chuyển động tuyến tính
Đây là ưu điểm đáng chú ý so với trục trơn không có kết cấu hỗ trợ bên dưới.
Bề mặt trục phù hợp cho dẫn hướng tuyến tính
Trục LSBR được sử dụng làm bề mặt dẫn hướng cho bạc trượt tuyến tính, tạo thành cơ cấu chuyển động tuyến tính có ma sát thấp.
Khi kết hợp với bạc trượt phù hợp, hệ thống có thể đáp ứng các chuyển động:
- Trục X
- Trục Y
- Trục Z
- Cơ cấu nâng hạ
- Cơ cấu trượt
- Cơ cấu truyền động tuyến tính
Nhiều kích thước đường kính
LSBR Series cung cấp nhiều kích thước trục:
- LSBR10 – Ø10 mm
- LSBR12 – Ø12 mm
- LSBR13 – Ø13 mm
- LSBR16 – Ø16 mm
- LSBR20 – Ø20 mm
- LSBR25 – Ø25 mm
- LSBR30 – Ø30 mm
- LSBR35 – Ø35 mm
- LSBR40 – Ø40 mm
- LSBR50 – Ø50 mm
Việc có nhiều kích thước giúp lựa chọn trục phù hợp với tải trọng, không gian lắp đặt và yêu cầu độ cứng của từng hệ thống.
Kết cấu hỗ trợ giúp tăng độ ổn định
Với cấu trúc Supported Rail, phần đế được thiết kế dọc theo chiều dài trục giúp hỗ trợ trục trong quá trình vận hành.
Đặc biệt đối với các hệ thống có hành trình dài, việc sử dụng trục có đế giúp tạo kết cấu dẫn hướng ổn định hơn so với việc sử dụng trục trơn độc lập.
Chiều dài đa dạng
LSBR Series hỗ trợ nhiều chiều dài tiêu chuẩn tùy theo từng model.
Theo bảng thông số, chiều dài tiêu chuẩn được cung cấp từ khoảng:
140 ~ 1.450 mm
và chiều dài tối đa lên đến 5.000 – 6.000 mm tùy đường kính trục.
Một số model tiêu biểu:
| Model | Đường kính trục | Chiều dài tối đa |
|---|---|---|
| LSBR10 | Ø10 mm | 5.000 mm |
| LSBR12 | Ø12 mm | 5.000 mm |
| LSBR13 | Ø13 mm | 5.000 mm |
| LSBR16 | Ø16 mm | 6.000 mm |
| LSBR20 | Ø20 mm | 6.000 mm |
| LSBR25 | Ø25 mm | 6.000 mm |
| LSBR30 | Ø30 mm | 6.000 mm |
| LSBR35 | Ø35 mm | 6.000 mm |
| LSBR40 | Ø40 mm | 6.000 mm |
| LSBR50 | Ø50 mm | 6.000 mm |
Các model thuộc LSBR Series
LSBR Series bao gồm:
LSBR10
LSBR12
LSBR13
LSBR16
LSBR20
LSBR25
LSBR30
LSBR35
LSBR40
LSBR50
Các model khác nhau chủ yếu về đường kính trục, kích thước đế, chiều dài tiêu chuẩn và khả năng đáp ứng yêu cầu kết cấu của hệ thống.
Thông số kích thước LSBR Series
| Model | Shaft Dia. | E (mm) | h (mm) | B (mm) | H (mm) | T (mm) | F (mm) | X (mm) | Y (mm) | C (mm) | Trọng lượng kg/m |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| LSBR10 | Ø10 | 16 | 18 | 32 | 13 | 4 | 12.5 | 4.7 | 8.5 | 22 | 1.5 |
| LSBR12 | Ø12 | 16 | 19 | 32 | 13 | 4 | 12.5 | 4.7 | 8.5 | 22 | 1.7 |
| LSBR13 | Ø13 | 16 | 19.5 | 32 | 13 | 4 | 12.5 | 4.7 | 8.5 | 22 | 1.8 |
| LSBR16 | Ø16 | 20 | 25 | 40 | 17 | 5 | 18.5 | 8 | 11.7 | 30 | 2.58 |
| LSBR20 | Ø20 | 22.5 | 27 | 45 | 17 | 5 | 19 | 8 | 10 | 30 | 3.58 |
| LSBR25 | Ø25 | 27.5 | 33 | 55 | 20.5 | 6 | 21.5 | 8 | 12 | 35 | 5.4 |
| LSBR30 | Ø30 | 30 | 37 | 60 | 22 | 7 | 26.5 | 10.3 | 13 | 40 | 7.5 |
| LSBR35 | Ø35 | 32.5 | 43 | 65 | 25.5 | 8 | 28 | 13 | 15.5 | 45 | 10 |
| LSBR40 | Ø40 | 37.5 | 48 | 75 | 28 | 9 | 38 | 13.5 | 17 | 55 | 13 |
| LSBR50 | Ø50 | 47.5 | 62 | 95 | 37 | 11 | 45 | 20 | 21 | 70 | 21 |
Chiều dài tiêu chuẩn và chiều dài tối đa
| Model | Chiều dài tiêu chuẩn L (mm) | N (mm) | P (mm) | Max Length (mm) |
|---|---|---|---|---|
| LSBR10 | 140 / 240 / 340 / 440 | 20 | 100 | 5.000 |
| LSBR12 | 140 / 240 / 340 / 440 | 20 | 100 | 5.000 |
| LSBR13 | 140 / 240 / 340 / 440 | 20 | 100 | 5.000 |
| LSBR16 | 190 / 340 / 640 / 940 | 20 | 150 | 6.000 |
| LSBR20 | 340 / 640 / 940 / 1.250 | 20 | 150 | 6.000 |
| LSBR25 | 250 / 450 / 850 / 1.260 | 25 | 200 | 6.000 |
| LSBR30 | 450 / 850 / 1.250 / 1.450 | 25 | 200 | 6.000 |
| LSBR35 | 460 / 660 / 860 / 1.060 | 30 | 200 | 6.000 |
| LSBR40 | 460 / 660 / 860 / 1.060 / 1.260 | 30 | 200 | 6.000 |
| LSBR50 | 470 / 670 / 870 / 1.070 / 1.270 | 35 | 200 | 6.000 |

Ứng dụng của trục trượt LSBR
LSBR Series có thể được sử dụng trong nhiều hệ thống cơ khí và tự động hóa như:
- Máy CNC
- Máy in 3D
- Máy khắc và gia công nhỏ
- Thiết bị tự động hóa
- Máy lắp ráp tự động
- Cơ cấu Pick & Place
- Hệ thống dẫn hướng X-Y-Z
- Máy đóng gói
- Thiết bị cơ điện tử
- Cơ cấu nâng hạ
- Hệ thống chuyển động tuyến tính
- Thiết bị kiểm tra và đo lường
- Máy móc công nghiệp
Lựa chọn LSBR theo đường kính trục
Khi lựa chọn trục trượt tròn LSBR, cần xem xét:
1. Tải trọng
Tải càng lớn thì cần lựa chọn đường kính trục và hệ thống bạc trượt phù hợp.
2. Chiều dài dẫn hướng
Với hệ thống có chiều dài lớn, nên lựa chọn dòng Supported Linear Shaft như LSBR để tăng độ ổn định kết cấu.
3. Độ cứng
Đường kính trục lớn hơn thường phù hợp với các cơ cấu yêu cầu độ cứng cao hơn.
4. Loại bạc trượt
LSBR cần được lựa chọn đồng bộ với bạc trượt tuyến tính có đường kính trong tương ứng.
5. Điều kiện vận hành
Cần xem xét tốc độ, tải trọng, độ lệch tâm và môi trường làm việc để lựa chọn cấu hình phù hợp.
Hỗ trợ tại Việt Nam – TEKSAN SOLUTIONS
TEKSAN SOLUTIONS cung cấp các giải pháp trục trượt tròn, trục dẫn hướng, bạc trượt tuyến tính và linh kiện chuyển động tuyến tính cho hệ thống tự động hóa tại Việt Nam.
Chúng tôi hỗ trợ:
- Tư vấn lựa chọn đường kính và chiều dài trục.
- Tư vấn bạc trượt tuyến tính tương thích.
- Tư vấn thiết kế hệ thống dẫn hướng.
- Cung cấp sản phẩm và chứng từ theo yêu cầu.
- Hỗ trợ kỹ thuật trước, trong và sau bán hàng.
- Giao hàng trên toàn quốc.
Hotline 1: 0903.226.986
Hotline 2: 0906.662.632
Hotline 3: 0978.968.232
Email: sales@teksan.vn
Website: www.teksan.vn

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.